Skip to navigation

Cấu hình khách hàng

Trang Cấu hình khách hàng gồm 4 tab: Cấu hình chung, Hành trình, Trạng thái, Sản phẩm.

Cấu hình chung

Kiểm tra trùng lặp — bật/tắt kiểm tra trùng theo Số điện thoại và Email; khi bật, hệ thống không cho phép tạo khách hàng mới nếu số điện thoại/email đã tồn tại.

Tùy chọn thao tác — yêu cầu nhân viên nhập lý do khi thực hiện các thao tác trên khách hàng, ví dụ: xóa khách hàng, cập nhật thông tin, chuyển người phụ trách, chuyển người liên quan, gán khách hàng khác liên quan, chuyển giai đoạn hành trình khách hàng, chuyển trạng thái quy trình chăm sóc, chuyển trạng thái khách hàng. Mỗi mục có thể bật/tắt độc lập.

Cấu hình chung — kiểm tra trùng lặp và tùy chọn thao tác

Hành trình

Danh sách các giai đoạn hành trình khách hàng, mỗi giai đoạn có tên và mã ID, có thể kéo-thả để sắp xếp thứ tự, xóa, hoặc thêm giai đoạn mới (“Thêm giai đoạn”). Một giai đoạn có thể đặt làm Mặc định — áp dụng cho khách hàng mới tạo.

Mẫu giai đoạn có sẵn (kèm ID dùng khi gọi API, xem Khách hàng): Đăng ký — subscriber (mặc định) → Tiềm năng — lead → Đủ điều kiện — qualifiedLead → Cơ hội bán hàng — opportunity → Chính thức — official → Trung thành — evangelist → Khác — other.

Có thể bật Chuyển giai đoạn tự động: khai báo quy tắc dạng “Chuyển sang giai đoạn [X] khi [sự kiện Y]” — ví dụ chuyển sang Chính thức khi Cơ hội bán hàng thành công, hoặc chuyển sang Cơ hội bán hàng khi Có cơ hội bán hàng mới.

Hành trình khách hàng — danh sách giai đoạn và quy tắc chuyển giai đoạn tự động

Trạng thái

Danh sách các trạng thái khách hàng, quản lý tương tự Hành trình — có thể thêm/xóa/sắp xếp. Mẫu có sẵn (kèm ID dùng khi gọi API): Hoạt động — active, Không hoạt động — inactive, Rủi ro — atRisk, Rời bỏ — lost.

Có thể bật Cập nhật trạng thái tự động: khai báo quy tắc dạng “Chuyển [trạng thái] khi [điều kiện] trong [n] ngày” — ví dụ chuyển sang Hoạt động khi Có tương tác trong 30 ngày, hoặc chuyển sang Không hoạt động khi Không tương tác trong 30 ngày.

Trạng thái khách hàng — danh sách trạng thái và quy tắc cập nhật tự động

Sản phẩm

Danh mục Sản phẩm dùng khi tạo Cơ hội (xem thêm tại Sử dụng quy trình) — mỗi sản phẩm có Tên, Mô tả, Giá bán, Đơn vị tính, Ngày tạo, Trạng thái. Có thể tìm kiếm, sắp xếp theo cột, và thêm sản phẩm mới (“Thêm sản phẩm”).

Khi tạo mới một Cơ hội, chọn một sản phẩm từ danh mục này — hệ thống sẽ tự động điền Giá trị (VND) của cơ hội theo giá bán của sản phẩm đã chọn (vẫn có thể chỉnh lại thủ công nếu cần).

Danh mục Sản phẩm